Trương Văn Việt

Năm sinh1950
Quê quánGiang Động- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
Ngày hy sinh 8/8/1972
Nơi hy sinhĐồi Đỏ, Gia Lai
Vị trí mộ (27-05)02 Bảo Đức m5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046583]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Việt, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26519, Quê quán=Giang Động- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Đỏ, Gia Lai, Vị trí mộ=(27-05)02 Bảo Đức m5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27006 (số thứ tự 1046583).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Việt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Việt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 8/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Văn Diện sinh 1948 · Hà Châu- Phú Bình
  2. Ngô Đức Cử sinh 1948 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. Bùi Khắc Như sinh 1940 · Đông Kinh- Thái Giang- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Đào Duy Trong sinh 1948 · Tam Kỳ- Đại Tự- Yên Lạc-Vĩnh Phú
  5. Phạm Quốc Trị sinh 1951 · Đông Tạ- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  6. Trần Văn Việt sinh 1952 · Quốc Tuấn- Cổ Am- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  7. Lương Văn Bạch sinh 1945 · Chòm Khó- Hội Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Đình Toán sinh 1951 · Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Hà Thanh Đê sinh 1948 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Thế Phú sinh 1948 · Đom Nữ- On Nhỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  11. Đào Duy Trọng sinh 1948 · Đại Từ- Yên Lạc- Bắc Thái
  12. Bùi Đình Biên sinh 1949 · Tâm Xá- Đông Anh-