Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

909 người khớp “Toán” trong 91 danh sách · trang 17/31

  1. Dương Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiệp Cường- An Định- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hà Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tinh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hà Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hà Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hà Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Khánh Sơn- Nam Đàn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Hà Xuân Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Anh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tân An- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quảng Thành- Quảng Xương- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Thế Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Thế Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 17/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền- Quang Bảo- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền Quang- Bảo Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ Nhiếu- Từ Liêm- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền- Bảo Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Nhiên- Từ Liêm- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Viết Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thiệu Nô- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Khổng Minh Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Khổng Minh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
  21. Khương Đình Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Khương Đình Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  23. Khương Đình Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Thực- Móng Cái- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hữu Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Điền- Thạch Hà- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lê Huy Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Sơn- Lập Thạch- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Toàn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu