Hoàng Văn Toán

Quê quánPhong Điền Quang- Bảo Yên-
Ngày hy sinh 18/11/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060239]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Toán, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/11/1969, Quê quán=Phong Điền Quang- Bảo Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4663 (số thứ tự 1060239).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 18/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Nho Minh Tân- Nam Sách-
  2. Đinh Đỗ Tuân sinh 1949 · Minh Khai- Thạch An-
  3. Hồ Viết Lộc sinh 1949 · Nam Anh- Nam Đàn-
  4. Hồ Xuân Lộc Nam Anh- Nam Đàn-
  5. Hoàng Văn Toán Phong Điền- Quang Bảo-
  6. Hoàng Văn Toán Phong Điền- Bảo Yên-
  7. Lê Thành Sơn Thuận Điền- Giồng Trôm-
  8. Ngô Quang Mầm Nam Hồng- Nam Trực-
  9. Ngô Quang Mầm Nam Hồng- Nam Trực-
  10. Ngô Quang Mầm Nam Hồng- Nam Trực-
  11. Ngô Văn Diếm sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân-
  12. Nguyễn Khánh Dư Minh Sơn- Hữu Lũng-
  13. Nguyễn Khánh Dụ Minh Sơn- Hữu Lũng-
  14. Nguyễn Trọng Khang Định Tiến- Yên Định-
  15. Nguyễn Trọng Khang Định Tiến- Yên Định-
  16. Nguyễn Văn Ảnh sinh 1943 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo-
  17. Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1950 · Phúc Hòa- Tân Yên-
  18. Nguyễn Văn Chuẩn Phú Hòa- Tân Yên-
  19. Nguyễn Văn Chuẩn Phú Hòa- Tân Yên-
  20. Nguyễn Văn Tính sinh 1949 · Nghi Hoa- Nghi Lộc-
  21. Nguyễn Văn Toàn Yên Viên- Gia Lâm-
  22. Nguyễn Văn Toàn sinh 1948 · Yên Viên- Gia Lâm-
  23. Nguyễn Văn Trọng sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa-
  24. Nguyễn Văn Trọng sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa-
  25. Nguyễn Văn Tư Sơn Động- Tùng Thiện-
  26. Phùng Văn Tư Sơn Đông- Tùng Thiện-
  27. Phùng Văn Tư Sơn Đông- Tùng Thiện-
  28. Tăng Ngọc Đình Lê Độ- Lộc Yên-
  29. Tăng Ngọc Đình Lê Độ- Lộc Yên-
  30. Tăng Ngọc Đình Lê Độ- Lộc Yên-