Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
909 người khớp “Toán” trong 91 danh sách · trang 18/31
- Lê Toàn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Hóa- Yên Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Điếc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Đức Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Thọ An- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 30/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lam Giá- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Giá- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cam Giá- Đồng Kỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bỉnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bỉnh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tây Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 12/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu