Lê Huy Toàn

Năm sinh1948
Quê quánĐồng Sơn- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 10/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062013]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Toàn, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24968, Quê quán=Đồng Sơn- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6437 (số thứ tự 1062013).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Toàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Toàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 10/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lộc Văn Chánh sinh 1942 · Bình Xá- Đình Lập-
  2. Lương Luân Sương sinh 1936 · Bảo Sơn- Lục Nam-
  3. Lương Xuân Xương Bảo Cơm- Lục Ngạn-
  4. Lương Xuân Xương Bảo Cơm- Lục Nam-
  5. Lưu Khắc Kiểm sinh 1947 · Vân Du- Đoan Hùng-
  6. Ngô Xuân Thiệu sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-
  7. Nguyễn Công Thi Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-
  8. Nguyễn Hữu Láng sinh 1946 · Mai Động- Kim Động-
  9. Nguyễn Quang Huyến Trực Hải- Trực Ninh-
  10. Nguyễn Trọng Thư sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn-
  11. Nguyễn Trọng Thư Cấm Sơn- Lục Ngạn-
  12. Nguyễn Trọng Thư - Lục Ngạn-
  13. Nguyễn Xuân Đỗ sinh 1948 · Cao Dương- Thanh Oai-
  14. Nguyễn Xuân Hổ Cao Dương- Thanh Oai-
  15. Nguyễn Xuân Hoàn sinh 1936 · Phú Chẩn- Tiên Sơn-
  16. Nguyễn Xuân Hoàn Phú Chắn- Tiên Sơn-
  17. Nguyễn Xuân Hoàng Phù Chẩn- Tiên Sơn-
  18. Quỳnh Hồng Bảo sinh 1948 · Hùng Long- Đoan Hùng-