Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

909 người khớp “Toán” trong 91 danh sách · trang 16/31

  1. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · An Phụ- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chợ Mới- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 19/08/1973 (85-13)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Giang-Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ân Toàn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Phong- Đông Triều- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tứ Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thạch Thán- Quốc Oai- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Cao Đình Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Cao Khả Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Cao Thanh Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đàm Văn Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Bảo Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Quang- Tiên Hưng- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Đào Đình Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Bạt Toán (Toàn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Yên- Thanh Chương- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Minh Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Trọng Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Thành- Quảng Hòa- Hy sinh: 23/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Chung Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hữu- Yên Thế- Hy sinh: 28/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cầu Đất- - Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bảo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Trung Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Hiếu- Yên Thế- Hy sinh: 28/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Quân- Châu Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Xuân Toán (Toàn) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số nhà 146- Bạch Mai- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Hợp- Gia Lộc- Hy sinh: 25/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu