Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

98 người khớp “Tin” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Bá Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Lương- Mỹ Hương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/10/1974 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1972 (27-17)03 1/25000 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Công Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 30 Khu công nhân tổng hợp- An Dương- Hải Phòng Hy sinh: 17/10/1972 (88-17)09 Plây mơ lay mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chung Tiên- Nghi Quang- Nghi Lộc- Nghệ An (85-22)04 nghĩa trang d2 mộ 3 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Quang Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Xuân- Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 9/10/1972 (18-96)06 1/10000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Duy Tân- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (02-12)08 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Ngọc Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lạc- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lê Cương- Tứ Minh- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 17/02/1973 (12-17)01 Nghĩa trang D1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Bảo Lạc- Bảo Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 7, hàng 6-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 214, hàng 17, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Số 32B- Mê Linh- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 222, hàng 18, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 5, hàng 1, ô 1, NT 1 Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Đinh Tiến Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Thành- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 257 hàng 7, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hóa Hợp- Minh Hóa- Quảng Bình Xem đầy đủ →
  15. Bùi Đình Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Thuận- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Tin (Tiu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 16/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Minh Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lại Xuân Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lại Xuân Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Ngọc- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Minh Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Thanh- Quảng Trạch- Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Tín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Thắng- An Thụy- Hy sinh: 6/4/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Tin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Dạc- Phú Lương- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.