Lại Xuân Tin

Năm sinh1944
Quê quánQuỳnh Lộc- Quỳnh Lưu-
Ngày hy sinh 28/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061172]: Lietsi {Họ tên=Lại Xuân Tin, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/4/1972, Quê quán=Quỳnh Lộc- Quỳnh Lưu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5596 (số thứ tự 1061172).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Xuân Tin” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Xuân Tin” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cự
  2. Đặng Văn Hạnh
  3. Đào Ngọc Sáu
  4. Đào Tiến Thắng
  5. Hà Duy Cương
  6. Hoàng Hữu Hùng
  7. Lê Công Lực
  8. Lê Công Lực
  9. Lê Văn Hoàng
  10. Lê Xuân Quang
  11. Ngô Gia Khảm
  12. Ngô Gia Khảm
  13. Nguyễn Quang Đính
  14. Phạm Đình Phượng
  15. Phạm Đình Phượng
  16. Phạm Đình Phượng
  17. Phạm Hữu Châu
  18. Phạm Khắc Thảm
  19. Phạm Khắc Thảm
  20. Phạm Ngọc Găm
  21. Phạm Ngọc Găm
  22. Phạm Ngọc Găn
  23. Phạm Văn Đổng
  24. Phạm Văn Vinh
  25. Phạm Văn Vinh
  26. Phan Văn Thảo
  27. Phan Văn Trào