Ngô Gia Khảm

Năm sinh1953
Quê quánĐông Tân- Đông Hưng-
Ngày hy sinh 28/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065781]: Lietsi {Họ tên=Ngô Gia Khảm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=28/4/1972, Quê quán=Đông Tân- Đông Hưng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10205 (số thứ tự 1065781).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Gia Khảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Gia Khảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 28/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cự
  2. Đặng Văn Hạnh
  3. Đào Ngọc Sáu
  4. Đào Tiến Thắng
  5. Hà Duy Cương
  6. Hoàng Hữu Hùng
  7. Lại Xuân Tin
  8. Lê Công Lực
  9. Lê Công Lực
  10. Lê Văn Hoàng
  11. Lê Xuân Quang
  12. Ngô Gia Khảm
  13. Nguyễn Quang Đính
  14. Phạm Đình Phượng
  15. Phạm Đình Phượng
  16. Phạm Đình Phượng
  17. Phạm Hữu Châu
  18. Phạm Khắc Thảm
  19. Phạm Khắc Thảm
  20. Phạm Ngọc Găm
  21. Phạm Ngọc Găm
  22. Phạm Ngọc Găn
  23. Phạm Văn Đổng
  24. Phạm Văn Vinh
  25. Phạm Văn Vinh
  26. Phan Văn Thảo
  27. Phan Văn Trào