Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

369 người khớp “Thuông” trong 53 danh sách · trang 6/13

  1. Nông Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tràng Thượng- Hưng Đạo- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 8/12/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chí Nế- Dũng Thái- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1968 Đồi Plây Mo, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Vũ Kim Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Thắng- Ngũ Đoạn- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Gần suối cách giao lương 30' Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bút Lĩnh- Quỳnh Hoan- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/09/1968 Tại đường giây T2 C01 Xem đầy đủ →
  5. Quách Văn Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Ninh- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Đồng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/07/1968 Đông bắc Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  7. Lê Tuấn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Buồng máy dầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội Hy sinh: 20/09/1968 Chư Hà tây Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Lương Tuấn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Buồng máy đầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nam- Xuân Yên- Nghi Xuân Hy sinh: 20/01/1968 Đồi 751B Xem đầy đủ →
  10. Ma Ngọc Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lang Nghe- Hương Đạo- Chiêm Hóa Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đội bình- Yên Sơn Hy sinh: 25/08/1968 Bắc sườn 722 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vân Đồn- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1968 Phẫu Viện 2, H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Làng Giáng- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Khu ấp Trí Đạo Xem đầy đủ →
  14. Trần Quang Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Thôn- Liên Hà- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua 1km Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1969 (09-73)06 Quận lệ Trung Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Chí Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vinh Hậu- Toàn Tiến- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1969 Tại rừng Thăng Quý, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. A Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đăk Nở- H40- Kon Tum Hy sinh: 6/8/1969 Gần bệnh xá 61, đường dây 559 Xem đầy đủ →
  20. Lò Cam Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Bình- Quỳ Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/05/1969 (14-68)08 1/100000 Xem đầy đủ →
  21. Nông Ngọc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phương Viên- Chợ Đồn- Bắc Thái Hy sinh: 23/05/1970 (62-54)08 bắc điểm cao 697 cách 8B 1g30' 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1970 Cách T1(1961) 700m, cách đường giao liên 20m Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 7/12/1970 Khu 2, thị xã Stung Cheng (Campuchia) Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Đông bắc thị xã Lâm Phát Xem đầy đủ →
  25. Lương Hồng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 (84-43)09 thị xã A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1970 Nghĩa trang K1 Cạnh TQY mộ 16 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Duy Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cao Sơn- Sơn Đông- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 6/4/1970 (64-17)09 Đắc Son 1/100000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (37-90)08 mộ 22 Xem đầy đủ →
  29. Diệp Thái Thượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Trung- Đồng Hỷ Hy sinh: 20/03/1971 (68-69) (92-93) Phú Thiện Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. Chu Văn Thương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 21/01/1971 Trạm xá h7 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.