Lương Tuấn Thường
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Buồng máy đầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 21/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Đồn Chí Bè |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030255]: Lietsi {Họ tên=Lương Tuấn Thường, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Buồng máy đầu xe NM Dệt 8.3 Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Chí Bè, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10678 (số thứ tự 1030255).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Tuấn Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Tuấn Thường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Trung Hào
- Bùi Dự Nguyện
- Bùi Chí Nguyện
- Lưu Quang Hữu
- Lưu Văn Hữu
- Nguyễn Văn Thường
- Tô Quang Chúc
- Nguyễn Đức Phan
- Doãn Văn Cản
- Lê Văn Tùng
- Tào Văn Thơ
- Lê Văn Tùng
- Doăn Văn Cản
- Tào Văn Tho
- Quán Hữu Lộ
- Đàm Văn Minh
- Hà Thanh Chiêm
- Nguyễn Văn Vện
- Nguyễn Văn Quyến
- Nguyễn Văn Tập
- Nguyễn Văn Tập
- Nguyễn Văn Quyến
- Nguyễn Đồn
- Nguyễn Văn Phúc
- Nguyễn Văn Phúc
- Trịnh Bá Tào
- Trần Bá Táo
- Hà Thanh Châm
- Hà Văn Trâm