Bùi Dự Nguyện

Năm sinh1945
Quê quánYên Dương- Ý Yên- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/09/1968
Nơi hy sinhcứ điểm Chí Bè
Vị trí mộ Chư Hà, tây thị xã Plư Ku

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027706]: Lietsi {Họ tên=Bùi Dự Nguyện, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Yên Dương- Ý Yên- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=cứ điểm Chí Bè, Vị trí mộ=Chư Hà, tây thị xã Plư Ku}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8129 (số thứ tự 1027706).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Dự Nguyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Dự Nguyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trung Hào
  2. Bùi Chí Nguyện
  3. Lưu Quang Hữu
  4. Lưu Văn Hữu
  5. Nguyễn Văn Thường
  6. Tô Quang Chúc
  7. Nguyễn Đức Phan
  8. Doãn Văn Cản
  9. Lê Văn Tùng
  10. Tào Văn Thơ
  11. Lê Văn Tùng
  12. Doăn Văn Cản
  13. Tào Văn Tho
  14. Quán Hữu Lộ
  15. Lương Tuấn Thường
  16. Đàm Văn Minh
  17. Hà Thanh Chiêm
  18. Nguyễn Văn Vện
  19. Nguyễn Văn Quyến
  20. Nguyễn Văn Tập
  21. Nguyễn Văn Tập
  22. Nguyễn Văn Quyến
  23. Nguyễn Đồn
  24. Nguyễn Văn Phúc
  25. Nguyễn Văn Phúc
  26. Trịnh Bá Tào
  27. Trần Bá Táo
  28. Hà Thanh Châm
  29. Hà Văn Trâm