Doãn Văn Cản

Năm sinh1949
Quê quánHoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/09/1968
Nơi hy sinhChí Bè
Vị trí mộ Gần Plây Cu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029974]: Lietsi {Họ tên=Doãn Văn Cản, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Hoàng Xuyên- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chí Bè, Vị trí mộ=Gần Plây Cu}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10397 (số thứ tự 1029974).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Văn Cản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Doãn Văn Cản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trung Hào
  2. Bùi Dự Nguyện
  3. Bùi Chí Nguyện
  4. Lưu Quang Hữu
  5. Lưu Văn Hữu
  6. Nguyễn Văn Thường
  7. Tô Quang Chúc
  8. Nguyễn Đức Phan
  9. Lê Văn Tùng
  10. Tào Văn Thơ
  11. Lê Văn Tùng
  12. Doăn Văn Cản
  13. Tào Văn Tho
  14. Quán Hữu Lộ
  15. Lương Tuấn Thường
  16. Đàm Văn Minh
  17. Hà Thanh Chiêm
  18. Nguyễn Văn Vện
  19. Nguyễn Văn Quyến
  20. Nguyễn Văn Tập
  21. Nguyễn Văn Tập
  22. Nguyễn Văn Quyến
  23. Nguyễn Đồn
  24. Nguyễn Văn Phúc
  25. Nguyễn Văn Phúc
  26. Trịnh Bá Tào
  27. Trần Bá Táo
  28. Hà Thanh Châm
  29. Hà Văn Trâm