Tào Văn Tho

Năm sinh1949
Quê quánHoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 21/09/1968
Nơi hy sinhẤp Chư Bè, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030092]: Lietsi {Họ tên=Tào Văn Tho, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Chư Bè, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10515 (số thứ tự 1030092).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tào Văn Tho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tào Văn Tho” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trung Hào
  2. Bùi Dự Nguyện
  3. Bùi Chí Nguyện
  4. Lưu Quang Hữu
  5. Lưu Văn Hữu
  6. Nguyễn Văn Thường
  7. Tô Quang Chúc
  8. Nguyễn Đức Phan
  9. Doãn Văn Cản
  10. Lê Văn Tùng
  11. Tào Văn Thơ
  12. Lê Văn Tùng
  13. Doăn Văn Cản
  14. Quán Hữu Lộ
  15. Lương Tuấn Thường
  16. Đàm Văn Minh
  17. Hà Thanh Chiêm
  18. Nguyễn Văn Vện
  19. Nguyễn Văn Quyến
  20. Nguyễn Văn Tập
  21. Nguyễn Văn Tập
  22. Nguyễn Văn Quyến
  23. Nguyễn Đồn
  24. Nguyễn Văn Phúc
  25. Nguyễn Văn Phúc
  26. Trịnh Bá Tào
  27. Trần Bá Táo
  28. Hà Thanh Châm
  29. Hà Văn Trâm