Hà Văn Trâm

Năm sinh1947
Quê quánĐông Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/09/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1053622]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Trâm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/09/1968, Quê quán=Đông Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34045 (số thứ tự 1053622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Trâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Trâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Trung Hào
  2. Bùi Dự Nguyện
  3. Bùi Chí Nguyện
  4. Lưu Quang Hữu
  5. Lưu Văn Hữu
  6. Nguyễn Văn Thường
  7. Tô Quang Chúc
  8. Nguyễn Đức Phan
  9. Doãn Văn Cản
  10. Lê Văn Tùng
  11. Tào Văn Thơ
  12. Lê Văn Tùng
  13. Doăn Văn Cản
  14. Tào Văn Tho
  15. Quán Hữu Lộ
  16. Lương Tuấn Thường
  17. Đàm Văn Minh
  18. Hà Thanh Chiêm
  19. Nguyễn Văn Vện
  20. Nguyễn Văn Quyến
  21. Nguyễn Văn Tập
  22. Nguyễn Văn Tập
  23. Nguyễn Văn Quyến
  24. Nguyễn Đồn
  25. Nguyễn Văn Phúc
  26. Nguyễn Văn Phúc
  27. Trịnh Bá Tào
  28. Trần Bá Táo
  29. Hà Thanh Châm