Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

536 người khớp “Thao” trong 95 danh sách · trang 12/18

  1. Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Kim Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Kim Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  7. La Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lãng Yên- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lã Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cơ- Yên Khánh- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lã Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cơ- Yên Khánh- Hy sinh: 15/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lại Hồng Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thặng Thọ- Nông Cống- Xem đầy đủ →
  11. Lại Hồng Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 31/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đắc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Phước Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Thế Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoằng Ưng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Anh Đông- Phụ Dực- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nga Thắng- Nga Sơn- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Mai Trọng Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/12/1974 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tổ 8 phân khu 4- thị trấn Hà Tu- Hòn Gai- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đắc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đắc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu