Lê Xuân Thạo

Năm sinh1948
Quê quánAnh Đông- Phụ Dực-
Ngày hy sinh 22/7/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064223]: Lietsi {Họ tên=Lê Xuân Thạo, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=22/7/1970, Quê quán=Anh Đông- Phụ Dực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8647 (số thứ tự 1064223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Xuân Thạo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Xuân Thạo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 22/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Đình Nhơn sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa-
  2. Lê Xuân Phương sinh 1939 · Tráng Việt- Yên Lãng-
  3. Nguyễn Đức Cập sinh 1941 · Bình Minh- Khoái Châu-
  4. Nguyễn Đức Cập sinh 1941 · Binh Mưu- Khoái Châu-
  5. Nguyễn Ngọc Dương Thái Hòa- Khoái Châu-
  6. Nguyễn Ngọc Đương sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu-
  7. Nguyễn Ngọc Đương sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu-
  8. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy-
  9. Nguyễn Ngọc Lan sinh 1959 · Xuân Tiến- Xuân Thủy-
  10. Nguyễn Thị Thuộc sinh 1947 · Lương Khê- Khoái Châu-
  11. Nguyễn Văn Dĩnh sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm-
  12. Nguyễn Văn Dĩnh sinh 1945 · Liêm Chính- Thanh Liêm-
  13. Nguyễn Văn Khi sinh 1950 · Văn Đức- Chí Linh-
  14. Nguyễn Xuân Quang sinh 1947 · Liêm Khê- Khoái Châu-
  15. Phạm Nguyễn Trí sinh 1946 · Tân Đức- Phú Bình-
  16. Phạm Văn Ý sinh 1950 · Giao Yên- Giao Thủy-