Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

536 người khớp “Thao” trong 95 danh sách · trang 13/18

  1. Nguyễn Đình Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hiếu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quy Nhơn- Thạnh Phú- Hy sinh: 12/6/1963 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hồng Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tự Lập- Trần Hưng Đạo- Nam Định- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Lập- - Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tự Lập- - Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Lâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Lâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Lộc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phong- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Lộc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Phong- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vũ Yên- Thanh Ba- Hy sinh: 15/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quốc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Song Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 15/1/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Song Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 15/1/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tài Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tâm Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thao Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu