Nguyễn Thao Giang

Quê quánBích Sơn- Việt Yên-
Ngày hy sinh 5/11/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071422]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thao Giang, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26608, Quê quán=Bích Sơn- Việt Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15846 (số thứ tự 1071422).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thao Giang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thao Giang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Lữu Hoàng Thanh- Tiên Lữ-
  2. Đặng Xuân Lựa (Lựu) sinh 1952 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ-
  3. Đào Xuân Hậu Đại Đức- Kim Thanh-
  4. Đinh Trọng Thủy sinh 1937 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn-
  5. Đinh Văn Lữ sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ-
  6. Đinh Văn Sử sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ-
  7. Đỗ Trung Thành sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà-
  8. Đoàn Mạnh Hà sinh 1940 · Thụy Hồng- Thụy Anh-
  9. Dương Quang Ngọc sinh 1944 · An Tường- Yên Sơn-
  10. Dương Thanh Trà sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cái Ngang-
  11. Dương Thanh Tráng (Tràng) sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cầu Ngang-
  12. Hà Kim Thành Si Sá- Mỹ Đức-
  13. Hà Văn Kim sinh 1949 · Xuy Xá- Mỹ Đức-
  14. Hà Xuân Sửu sinh 1949 · Sơn Phố- Hương Sơn-
  15. Hoàng Tiến Dũng sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai-
  16. Hoàng Tiến Dũng sinh 1948 · Phù Cát- Quốc Oai-
  17. Hoàng Tiến Dũng sinh 1948 · Phú Cát- Quốc Oai-
  18. Hoàng Văn Dũng Phù Cát- Quốc Oai-
  19. Hoàng Văn Tâm sinh 1937 · Quảng Trạch- Quảng Xương-
  20. Huỳnh Thanh Hà sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng-
  21. Huỳnh Thanh Hà sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng-
  22. Huỳnh Thanh Hà sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng-
  23. Kiều Xuân Thảo sinh 1943 · Yên Sơn- Lạng Giang-
  24. Kiều Xuân Thảo Yên Sơn- Lạng Giang-
  25. Kiều Xuân Thảo sinh 1943 · Yên Sơn- Lạng Giang-
  26. Kiều Xuân Thảo Yên Sơn- Lạng Giang-
  27. Kiều Xuân Thảo Yên Sơn- Lạng Giang-
  28. Lê Công Khiêm sinh 1949 · Sỹ Quý- Phù Cừ-
  29. Lê Huy Thiềng sinh 1953 · Hiếu Sơn- Đô Lương-
  30. Lê Ngọc Lợi 91B Tiên An- Lục Ngạn-
  31. Lê Ngọc Lợi Tiến An- Bắc Ninh-
  32. Lê Quang Thiếng sinh 1953 · Hiếu Sơn- Đô Lương-
  33. Lê Quang Thiếng sinh 1953 · Hiến Sơn- Đô Lương-
  34. Lê Văn Sơn Nghĩa Khê- Tiên Sơn-
  35. Lê Văn Sơn Nghĩa Khê- Tiên Sơn-
  36. Lò Văn Xuân sinh 1951 · Ban Công- Bá Thước-
  37. Ngô Văn Thiệt sinh 1933 · Thiện Mỹ- Trà Ôn-
  38. Ngô Văn Thiệt Thiệu Mỹ- Trà Ôn-
  39. Ngô Văn Thiệt sinh 1933 · Thiện Mỹ- Trà Ôn-
  40. Nguyễn Công Đồng Lam Cốt- Tân Yên-
  41. Nguyễn Công Đồng Lam Cốt- Tân Yên-
  42. Nguyễn Công Đồng sinh 1952 · Nam Cốt- Tân Yên-
  43. Nguyễn Danh Thiên sinh 1950 · Lân Lộc- Can Lộc-
  44. Nguyễn Hữu Chiến sinh 1937 · Thạch Thới- Mỏ Cày-
  45. Nguyễn Kim Tý sinh 1943 · Nhân Thắng- Gia Lương-
  46. Nguyễn Như Ái sinh 1949 · Bình Giang- Bình Xuyên-
  47. Nguyễn Như Ái sinh 1949 · Bình Giang- Bình Xuyên-
  48. Nguyễn Tấn Đinh Tân Long- Cà Mau-
  49. Nguyễn Thanh Hợi sinh 1952 · Giả Lâm- Việt Trì-
  50. Nguyễn Thao Giang Bích Sơn- Việt Yên-
  51. Nguyễn Văn Bẩy sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam-
  52. Nguyễn Văn Bảy sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam-
  53. Nguyễn Văn Bảy sinh 1945 · Hòa Bình- Lục Nam-
  54. Nguyễn Văn Bình Đáp Cầu- Thị xã Bắc Ninh-
  55. Nguyễn Văn Bình Đáp Cầu- -
  56. Nguyễn Văn Bốn Bình Thanh- Kỳ Sơn-
  57. Nguyễn Văn Chiến Thạnh Hới- Mỏ Cày-
  58. Nguyễn Văn Đạm sinh 1948 · Mai Động- Kim Động-
  59. Nguyễn Văn Đạm sinh 1948 · Mai Động- Kim Động-
  60. Nguyễn Văn Độ sinh 1946 · Yên Đồng- Yên Lạc-