Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
536 người khớp “Thao” trong 95 danh sách · trang 14/18
- Nguyễn Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Tây- Đức Huệ- Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đại Sơn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lưu- La Vang- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tai Vang- Sa Đéc- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Hòa- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Hương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Long- Cẩm Hương- Hy sinh: 26/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Ngọc Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Thiều Quang Thạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thao An Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 1 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Thảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/9/1972 Lô 4 Số 213 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Thanh Hải- Lục Ngạn- Bắc Giang Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/6/1972 Lô 12 Số 145 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thao 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · quê quán: Phượng Cách, Quốc Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: thân nhân: Phùng Văn Thảo. Xem đầy đủ →
- ĐẶNG CÔNG THẢO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG XUÂN, Đ. QUANG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44 Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
- ĐOÀN VĂN THAO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu