Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

536 người khớp “Thao” trong 95 danh sách · trang 11/18

  1. Bổ Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vĩnh Yên- Bảo Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Khắc Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Vệ- Thị xã Thanh Hóa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Thạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tú Sơn- Kim Bôi- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Chu Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim An- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Giáp Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lãng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Giáp Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Lãng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Xuân- Cầu Ky- Hy sinh: 2/6/1964 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Yên- Diễn Châu- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Yên- Bảo Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Viết Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hai Phích- Mười Tế- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Viết Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Lương- Gia Lộc- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiệt Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hồ Sỷ Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hồ Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Minh Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hòa- Yên Định- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đài Con- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Vi Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Kiến An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Vị Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · - Kinh Môn- Hy sinh: 15/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Vị Tháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Kinh Môn- Hy sinh: 15/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Xuân Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu