Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 81/194

  1. Nguyễn Cong Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (79-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thọ Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1973 (78-18)07 Pơ Lây Mơ Rông mộ 5 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 20/02/1973 Làng cũ, Đe cà giêng K3 Xem đầy đủ →
  4. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Vân- Yên Sơn Hy sinh: 9/12/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ Tâm- Sơn Dương Hy sinh: 15/02/1973 (28-29)05 Buôn hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Định Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tập đoàn Yên Kiện- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (25. 900. 75. 400) Xem đầy đủ →
  8. Phùng Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Văn Bán- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1973 (94-22)04 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/06/1973 (93-14)04 Plei Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Mạnh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trần Phú- Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/01/1973 (25-81)09 mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quảng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vân Tiến- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/9/1973 (36-05)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đán Thanh Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Mào- Tùng Lía- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 30/01/1973 (98-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Hà- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 13/07/1973 Vận tải E an táng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Chiều- Việt Cường- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 5/12/1973 (79-13)07 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Minh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Khê- thị xã Hà Đông- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1973 (69-20)04 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đa Sĩ- Kim Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 24/10/1973 99885, 1/50000 đường 5 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Yến- Quốc Trị- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1973 (95-16)09 Plây Breng mộ 1 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Tự Do- Ngô Quyền- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1974 (28-21)08 Buôn Tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Chương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Kiều Thanh Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Trùng Đấu- Ngô Quyền- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/8/1974 (48-8)05 02 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Ngũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 26, 049-475, 1/50000, Bảo Đức Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Quang- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1974 (56-13)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thành Đô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · B13 phòng 17 khu tập thể Kim Liên- Hà Nội Hy sinh: 21/04/1974 Nhà in B3 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Thanh Đại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thung- Cố Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 30/09/1974 (48-59) xá E595 1/25000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quảng Thái- Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 7/5/1974 (30-84)09 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Ma Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Trung- Thị Xã Hy sinh: 17/02/1974 (03-92)03 04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đôn Hậu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/10/1974 (76-05)08 09 nghĩa trang viện 10 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu