Đán Thanh Kỳ

Năm sinh1946
Quê quánBản Mào- Tùng Lía- Vị Xuyên- Hà Giang
Ngày hy sinh 30/01/1973
Nơi hy sinhHà lan H5 Đắc Lắc
Vị trí mộ (98-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043349]: Lietsi {Họ tên=Đán Thanh Kỳ, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=30/01/1973, Quê quán=Bản Mào- Tùng Lía- Vị Xuyên- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hà lan H5 Đắc Lắc, Vị trí mộ=(98-25)03 Buôn Mê Thuột 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23772 (số thứ tự 1043349).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đán Thanh Kỳ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đán Thanh Kỳ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Hữu Thành sinh 1953 · Đắk Mằn- Thổ Dục- Yên Bình
  2. Dương Văn Hải sinh 1949 · Lai Thanh- La Hiên- Võ Nhai
  3. Bùi Thế Tú sinh 1945 · Thụy Lộc- Kim Bảng- Nam Hà
  4. Linh Văn Quang sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Hiong sinh 1937 · Đê Cơ Mui- Xã Căn Cứ- Huyện 2- Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Hưu sinh 1948 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Viễn sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Lê Văn Kim sinh 1951 · Lại Xá- Thanh Thuỷ- Thanh Hà- Hải Hưng
  9. Lý Chiêm Đỉnh sinh 1952 · Kim Khóa- Đình Lập- Quảng Ninh
  10. Nguyễn Văn Tấu sinh 1953 · Trung Hòa- Chiêm Hóa
  11. Ngô Tiến Sinh sinh 1951 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  12. Phạm Văn Ngó sinh 1951 · Y Tam- Chấn Yên- Yên BáiChấn