Lý Chiêm Đỉnh
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Khóa- Đình Lập- Quảng Ninh |
| Ngày hy sinh | 30/01/1973 |
| Nơi hy sinh | Đông Bắc, Võ Định |
| Vị trí mộ | Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046456]: Lietsi {Họ tên=Lý Chiêm Đỉnh, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=30/01/1973, Quê quán=Kim Khóa- Đình Lập- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Bắc, Võ Định, Vị trí mộ=Tại đội điều trị 4 021, mộ 20, Võ Định}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26879 (số thứ tự 1046456).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Chiêm Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lý Chiêm Đỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 30/01/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Hữu Thành sinh 1953 · Đắk Mằn- Thổ Dục- Yên Bình
- Dương Văn Hải sinh 1949 · Lai Thanh- La Hiên- Võ Nhai
- Bùi Thế Tú sinh 1945 · Thụy Lộc- Kim Bảng- Nam Hà
- Linh Văn Quang sinh 1947 · Lũng Nà- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Hiong sinh 1937 · Đê Cơ Mui- Xã Căn Cứ- Huyện 2- Gia Lai
- Nguyễn Văn Hưu sinh 1948 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Viễn sinh 1948 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Đán Thanh Kỳ sinh 1946 · Bản Mào- Tùng Lía- Vị Xuyên- Hà Giang
- Lê Văn Kim sinh 1951 · Lại Xá- Thanh Thuỷ- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Tấu sinh 1953 · Trung Hòa- Chiêm Hóa
- Ngô Tiến Sinh sinh 1951 · Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Ngó sinh 1951 · Y Tam- Chấn Yên- Yên BáiChấn