Hoàng Thanh Đảm

Năm sinh1940
Quê quánĐa Sĩ- Kim Hưng- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/10/1973
Nơi hy sinhĐường 5, H16, Kon Tum
Vị trí mộ 99885, 1/50000 đường 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043468]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thanh Đảm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24/10/1973, Quê quán=Đa Sĩ- Kim Hưng- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 5, H16, Kon Tum, Vị trí mộ=99885, 1/50000 đường 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23891 (số thứ tự 1043468).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thanh Đảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thanh Đảm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 24/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Sơn sinh 1953 · Thuỹ Tú- Thụy Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Thý sinh 1951 · Hưng Trang- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
  3. Triệu Tiến Hòa sinh 1949 · Vũ Lăng- Bắc Sơn
  4. Ngô Văn Nghiên sinh 1952 · Nà Rù- Thiên Long- Bình Long
  5. Nguyễn Văn Kiêm sinh 1953 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái
  6. Nguyễn Nhân Chính sinh 1945 · Hà Môn- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú