Đậu Thanh Tịnh

Năm sinh1953
Quê quánXuân Lĩnh- Nghi Xuân
Ngày hy sinh 16/02/1973
Nơi hy sinhĐường 14 Khu 4 Gia Lai
Vị trí mộ (73-19)03 Plei mơ rông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043077]: Lietsi {Họ tên=Đậu Thanh Tịnh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=16/02/1973, Quê quán=Xuân Lĩnh- Nghi Xuân, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=(73-19)03 Plei mơ rông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23500 (số thứ tự 1043077).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đậu Thanh Tịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đậu Thanh Tịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/02/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Đoàn sinh 1954 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Vũ Đức Vĩnh sinh 1954 · Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tuần sinh 1953 · Dương Sơn- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  4. Ngô Bá Tuấn sinh 1945 · Xóm 4- Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh
  5. Lê Văn Liên sinh 1950 · Xóm hai- Đức Thịnh- Đức Thọ
  6. Phạm Quốc Trung sinh 1940 · Lý Nhân- Trung Môn- Yên Sơn
  7. Phạm Văn Kỳ sinh 1952 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  8. Lê Mạnh Hùng sinh 1949 · Khê Tang- Cư Khê- Thanh Oai- Hà Tây
  9. Trần Văn Quán sinh 1952 · Tiên Lương- Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà
  10. Phạm Văn Cổn sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Lê Xuân Tường sinh 1952 · Dục Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  12. Giáp Mạnh Thế Xóm Chính- Việt Ngọc- Tân Yên- Hà Bắc
  13. Phạm Đình Phấn sinh 1948 · Quỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng