Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 82/194

  1. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1974 (62-11)06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phan Thanh Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tuân Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1974 (52-16)01 02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đan Hà- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1974 (05-93)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Việt Hồng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 19/03/1974 (54-15)06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Trần Thanh Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · xóm 5- Tân Thành- Kim Sơn Hy sinh: 24/04/1974 (81-05) Phú Nhơn 1/100000 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lộc Trạch- Mỹ Lộc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 17/07/1974 (049-475) Mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Tân An Hôi, Củ Chi, Gia Định. Mộ số 13 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Diễm Lâm- Diễm Châu- Nghệ An Hy sinh: 28/04/1975 ấp Bầu Tre, xã Phước Thạnh, mộ số 10 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Nghĩa- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 30/04/1975 (73-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)05 Gia Định Xem đầy đủ →
  11. Phạm Thanh Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Hải- Quang Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1975 (02-84)03 07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/07/1975 (84-14)01 02 Bản đồ Châu Thành Thủ Dầu Một Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trương Thanh Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đạo Khang- Hoàng Đạo- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định, Mô số 16 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1975 Mộ 4 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Miếu Môn- Trần Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/03/1975 Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội Củ Chi Gia Định, Mộ số 5 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · THạch Đồng- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/8/1975 (97-13)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Giảng- Ngọc Thanh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1975 (12-90)04 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Tạ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cao Mai- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  21. Tạ Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Dân Chủ- Tu Vũ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/04/1975 (418-332), Mộ 21, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hạ Vũ- Hợp Thành- Phổ Yên- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù, Ấp Bầu Tre, xã Tân An Hội, Củ Chi, Gia Định, Mộ số 2 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kim Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Thành- Tân Hồng- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 84 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 8- khu Tràng Đà- Thị Xã Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (03-75)04 Ban Mê Thuột Mộ số 85 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lường Thanh Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Hiều- Bắc Giang- Hà Giang Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Ban Mê Thuột Mộ số 1 1/100000 Xem đầy đủ →
  26. Bế Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đỏng Vụt- Cao Chương- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa Mộ số 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lý Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trung Mu- Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1975 Đơn Dương, Đà Lạt Xem đầy đủ →
  28. Bế Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tri Phương- Tràng Định- Lạng Sơn Hy sinh: 29/04/1975 (14-61)05 Cù Chi 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đoàn Khắc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bà Khê- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu