Tạ Thanh Sơn

Năm sinh1951
Quê quánDân Chủ- Tu Vũ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 21/04/1975
Nơi hy sinhẤp Bầu Lâu, Tây Ninh
Vị trí mộ (418-332), Mộ 21, Tây Ninh, 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044514]: Lietsi {Họ tên=Tạ Thanh Sơn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/04/1975, Quê quán=Dân Chủ- Tu Vũ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Bầu Lâu, Tây Ninh, Vị trí mộ=(418-332), Mộ 21, Tây Ninh, 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24937 (số thứ tự 1044514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 21/04/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mòng Văn Òn Bình Ơn- Tà Cư- Tân Kỳ- Nghệ An
  2. Trần Bá Sơn sinh 1956 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  3. Nguyễn Tiến Sơn Đội 14- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  4. Bùi Phú Tố sinh 1945 · Trung Chính- Gia Hòa- Gia Viễn- Ninh Bình
  5. Vũ Xuân Thơ sinh 1952 · Tinh Chấm- Khánh Thượng- Yên Mô- Ninh Bình
  6. Tống Văn Bá sinh 1954 · Đức Phú- Thắng Thượng- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  7. Phạm Hồng Thái sinh 1955 · Đội 7- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà
  8. Nguyễn Văn Lợi sinh 1954 · Đồng Lâm- Đồng Kỳ- Yên Dũng- Hà Bắc
  9. Nguyễn Xuân Ách sinh 1953 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc