Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 83/194

  1. Đinh Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phục Ninh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Mưu Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Đi- Phú Lương Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thanh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Phong- Bình Thuận- Đại Từ Hy sinh: 16/06/1972 (90-19)09 m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 14/10/1972 (16-85)02 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  6. Nông Thanh Ngôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · NaKa- Sáng Mộc- Võ Nhai- Hà Bắc Hy sinh: 22/09/1972 (29-16)02 nghĩa trang C20 m4 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Vinh- Trung Thành- Phổ Yên- Bắc Thái (25 650-990 50) Xem đầy đủ →
  8. Ma Định Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Đau- Định Biên- Định Hóa Hy sinh: 10/11/1973 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thanh Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chuối- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 3/11/1973 Bản Đắc Kpao H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Thắng- Vũ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/12/1977 Điểm 1A mộ 3 ban 1 viện 1 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà (17900-93700) Plây lang Lo Kran mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Thành Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trung Nghĩa- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 02,8-93,27 ô8 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Trần Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 60 Bến Thóc- Nam Định (92-20)06 Kon Tum mộ 15 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Tiến Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Lộc- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Thanh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 (11-80)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Hưng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Thanh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Phạm Thanh Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Anh- Giao Thanh- Xuân Thủy- Nam Hà (104-108)05 mộ 8 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Tiến- Giao Phong- Xuân Thủy- Nam Hà (07-03)03 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cốc Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1972 (94-23)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Du Tiến- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1972 (90-76)03 mộ7 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Thanh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Mục- Trắc Văn- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 16/04/1972 (07-01)07 mộ2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trương Thành Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 274 Minh Khai- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 4/1/1972 (09-01)03 Kôn Hơ Jao mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Đào Thanh Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ô Mễ- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/7/1972 (24-76)03 mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Trần Lương Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Thủy- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tai Phin- Hà Giang- Cao Bằng Hy sinh: 9/5/1965 Đồi Chư Pi, đông bắc buôn Ena Xem đầy đủ →
  27. Bế Đức Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Nhật Sơn- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/5/1970 (05-67)04 Tà Sẻng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thanh Tập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Pác Hung- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1972 (98-80)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Luân Thanh Tít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Nam- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/10/1970 (82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đàm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nà Hán- Tri Phương- Trà Lĩnh- Cao Bằng (12-99)04 Kon Hơ Rao mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu