Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 84/194

  1. Hoàng Thanh Dịch (Đich Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Là Khẩu- Đà Thông- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/1/1972 (16-00)06 Blu Breng mộ 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thanh Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ná Mạ- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bế Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lũng Mỵ- Hồng Quang- Quảng Uyên- Cao Bằng Hy sinh: 15/04/1974 (19-16)08 Nghĩa trang D1 mộ 4 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nguyệt Đức- Thuận Thành- Hà Bắc (88-12)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Tống Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Cẩm Y- Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc (96-16)07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thất Gia- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1972 (04-13)03 Kon Tum m9 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Khanh- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 4/11/1974 (50-06)05 Nghĩa trang D631 Plây Pleng m15 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Côi- Kim Châu- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/02/1971 08.000-63.250, Tà Sẻng, 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lê Xá- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1974 (98-88)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thành Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Bình- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  11. Chu Thành Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châm Khê- Phong Khê- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Lãng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 8/5/1973 (70-12)06 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lương Thanh Tùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc (95-17)01 Plei Breng mộ 13 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/06/1972 (79-18)04 mộ 6 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Ngoài- Tân Cần- Tân Yên- Hà Bắc (12-17)01 nghĩa trang của D1 m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thành Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Làng- Đại Từ- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (24-76)03 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Xuyên- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 TS Ham 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 15/05/1970 Phía nam binh trạm bộ 20 phút Xem đầy đủ →
  19. Đặng Đình Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Chè- Liên Bảo- Tiên Sơn- Hà Bắc (98-88)09 Ga Răng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Hà Thanh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cân Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 17/06/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Cống- Tiên Thanh- Tiên Lãng- Hải Phòng (40-88)07 H4 Gia Lai mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Hà- Quản Ninh- Hải Phòng (99-16)5000-300 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Thanh Miền (Miện) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Quang- Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1973 (92-14)06 Plây Preng mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thanh Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Hòa- Hưng Long- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1968 Đồi Kho ông Dư cũ Xem đầy đủ →
  26. Phan Thanh Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Thắng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1971 Mộ số 5 Đ3-Khu Đ Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 7/3/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Võ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Quang- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 10/2/1972 (25-18)04 nghĩa trang C24 E1 F320 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quang Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/10/1972 Xá tỉnh đội h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  30. Lê Nhật Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Tân- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1968 (28500-81150) Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu