Phạm Thành Nho

Năm sinh1948
Quê quánPhú Làng- Đại Từ- Quế Võ- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/8/1973
Nơi hy sinhĐường 14, Gia Lai
Vị trí mộ (24-76)03 mộ 16 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045804]: Lietsi {Họ tên=Phạm Thành Nho, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=26878, Quê quán=Phú Làng- Đại Từ- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Gia Lai, Vị trí mộ=(24-76)03 mộ 16 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26227 (số thứ tự 1045804).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Thành Nho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Thành Nho” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Công Lập sinh 1954 · Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  2. Nguyễn Đình Oánh sinh 1954 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  3. Trương Văn Thạch sinh 1939 · Lam Sơn- Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Bắc sinh 1948 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Ngô Đắc Đóng sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  6. Dương Đình Chiến sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà
  7. Lê Minh Đức sinh 1954 · Thạch Hạ- Thạch Hà
  8. Phạm Văn Nguyễn sinh 1954 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  9. Nguyễn Văn Nhuần sinh 1954 · Thạch Hội- Thạch Hà
  10. Trịnh Xuân Thủy sinh 1953 · Hoà Mục- Thái Long- Yên Sơn
  11. Ngô Vi Công sinh 1953 · Xóm 3- Vủ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú