Vũ Công Lập

Năm sinh1954
Quê quánĐông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 2/8/1973
Nơi hy sinhLàng Tà Uần, K4, Gia Lai
Vị trí mộ (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042647]: Lietsi {Họ tên=Vũ Công Lập, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26878, Quê quán=Đông Lỗ- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tà Uần, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(742.237) Plei Mơ Rông 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23070 (số thứ tự 1042647).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Công Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Công Lập” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 2/8/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Oánh sinh 1954 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc
  2. Trương Văn Thạch sinh 1939 · Lam Sơn- Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Bắc sinh 1948 · Trực Thái- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Ngô Đắc Đóng sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc
  5. Phạm Thành Nho sinh 1948 · Phú Làng- Đại Từ- Quế Võ- Hà Bắc
  6. Dương Đình Chiến sinh 1950 · Thạch Đồng- Thạch Hà
  7. Lê Minh Đức sinh 1954 · Thạch Hạ- Thạch Hà
  8. Phạm Văn Nguyễn sinh 1954 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  9. Nguyễn Văn Nhuần sinh 1954 · Thạch Hội- Thạch Hà
  10. Trịnh Xuân Thủy sinh 1953 · Hoà Mục- Thái Long- Yên Sơn
  11. Ngô Vi Công sinh 1953 · Xóm 3- Vủ Ẻn- Thanh Ba- Vĩnh Phú