Nguyễn Thành Tân

Năm sinh1954
Quê quánAn Bình- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/6/1973
Vị trí mộ (10-99)08

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045658]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Tân, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26818, Quê quán=An Bình- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(10-99)08}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26081 (số thứ tự 1045658).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 3/6/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thức sinh 1954 · Xóm Nội- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc
  2. Phùng Văn Yên sinh 1947 · Gia Vân- Trung Hưng- Ba Vì- Hà Tây
  3. Nguyễn Văn Đan sinh 1954 · Hồng Phong- Thường Thăng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  4. Lê Xuân Huy sinh 1952 · Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Quốc Tấn sinh 1943 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  6. Dương Quốc Khánh sinh 1954 · Vân Luông- Vân Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Duy Hùng sinh 1942 · Liễu Động- Thụy An- Ba Vì- Hà Tây