Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

4.251 người khớp “Thanh” trong 53 danh sách · trang 11/142

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lập Thạch - Phùng Chí Kiên - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Minh Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Bình - Hợp Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Thượng - Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Phú - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Xuân Thạnh (Phạnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mon - Yên Hòa - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/04/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Thanh Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Danh - Hợp Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hưng - Quyết Chiến - Tân Hạ - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Cao Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cao Lĩnh - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Thái Bá Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Hòa - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Vĩnh Nghĩa - Hưng Vinh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Thanh Chủng (Chương) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Thanh Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Tiến - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Như Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạo Khi - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Thanh Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Dưới - Văn Yên - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thành Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trường Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Võ Trang - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vân Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Lộ - Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Phú - Cẩm Vụ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1973 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Thanh Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trường Khánh - Lệnh Khanh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Quách Thanh Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Phan Thanh Phận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thành Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông Tảo - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kẹp Thượng - Quyết Thắng - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.