Kiều Cao Sắc

Năm sinh1953
Quê quánĐồng Tiến - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 27/05/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhBắc Thị xã - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3055 (số thứ tự 3054).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kiều Cao Sắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kiều Cao Sắc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Kiều Cao Sắc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Quang Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Lương Tá Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Thảo Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.14.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Sản Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đàm Sỹ Nhật Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Đăng Dưỡng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Thức Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Phạm Văn Trướng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Vũ Văn Chu Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Xuân Khanh Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Lê Ngọc Hy (Úy) Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Hồng Vân Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Lê Văn Thìn Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Lê Văn Thơm Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Lê Xuân Nghĩa Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Phạm Ngọc Trường Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Lý Văn Bang Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  18. Cù Xuân Đạt Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  19. Triệu Đức Hiên Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.19.07 mộ 5 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  20. Đặng Văn Đàn d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  21. Ngô Văn Sơn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3