Vũ Văn Chu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Kim Phượng - Định Hóa - Bắc Thái |
| Đơn vị | Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1966 |
| Ngày hy sinh | 27/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Bắc thị xã - Bắc thị xã - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3051 (số thứ tự 3050).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Văn Chu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Quang Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Lương Tá Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.94.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Thảo Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.14.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sản Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.77.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Sỹ Nhật Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đăng Dưỡng Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thức Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Trướng Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Xuân Khanh Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Hy (Úy) Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Hồng Vân Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Cao Sắc Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thìn Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Thơm Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.89.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Xuân Nghĩa Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Ngọc Trường Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lý Văn Bang Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Cù Xuân Đạt Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 71.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Triệu Đức Hiên Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.19.07 mộ 5 mảnh Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Văn Đàn d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Sơn Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3