Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 25/39

  1. Đỗ Cao Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 1- Hải Cát- Hải Hậu- Nam Hà (07-01)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 6/3/1972 (91-77)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Nghĩa- Lý Nhân- Nam Hà (92-20)04 mộ 4 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cổ Lương- Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/04/1972 (96-03)01 Kleng mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Văn Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thình Khâu- Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng (21-91)02 Plei Breng mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Quốc Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Vươn- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Tiến- Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/10/1973 (32-01)01 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Công Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đầu Cầu- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc Đức Cơ (Nghĩa trang d2) Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình (07-09-00) Plei Reng 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Chỉ- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-99)01 02 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
  11. Tạ Tất Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Sơn- Ngọc Châu- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1974 (11-18)09 mảnh Ta Pho m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Vương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lạc Thổ- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1974 (58-83)04 mảnh Chư Nghé 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Dương Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Câu Hạ- Quang Trung- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 7/1/1972 (11-17)06 mộ 1 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đình Ngọ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  15. Trần Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lương Chí Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tân Lập- Nghĩa hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 (01-02)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Thái Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Nhuận- Nam Cát- Nam Đàn- Nghệ An nghĩa trang E149 mộ số 9, Gia Lâm, Trảng Bàng, Hậu Nghĩa Xem đầy đủ →
  18. Vũ Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Hồng- Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 14/05/1972 Nghĩa trang d1, mộ 10 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Sơn- Thụy Sơn- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lộng Khê- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/04/1972 Nghĩa trang d3, mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nghĩa Thắng- Đông Hoàng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 19/09/1972 (17-33)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đào Phát Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phong- Thư Trì- Thái Bình (59750-47685) Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  23. Phạm Bá Thặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chòm Mút- Hồi Xuân- Quan Hóa- Thanh Hóa (16-00)01 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 246 phố Huế- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vượng Lộc- Can Lộc Hy sinh: 9/8/1972 (32-07)06 bảo đức mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đại Đồng- Phú Lộc- Can Lộc Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thống Nhất- Hạ Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 3/4/1974 (36-11)66 mảnh Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Trung- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quốc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 1 Đường Trung Yên- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.