Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 99/196
- Đinh Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thục Luyện- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quy Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Trường Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bắc Sơn- Thị xã Hải Dương- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thanh (Thạnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Đắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Công Bình- Nông Cống- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thạch- Chín Nam- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Dực (Đực) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trường Ngọc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phong- Hà Trung- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Hội- Đông Anh- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Quới- Giồng Trôm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Lực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Mạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Phạm- Hạ Hòa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 5/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thành Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồ Sơn- Tam Dương- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu