Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 100/196
- Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trọng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Trường- Thọ Xuân- Hy sinh: 22/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tuấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Kiểng Phước- Gò Công- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Túc Duyên- Đồng Kỳ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Đức Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thiệu Cơ- Hạ Hòa- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thanh Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hải- Tiền Hải- Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đối Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Dư Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 6/12/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Thới- Cầu Kè- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Can (Cam) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng An- Hiệp Hòa- Hy sinh: 17/4/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Sơn- Nga Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 31/8/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cái Ngang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Tráng (Tràng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Ngãi Hòa- Cầu Ngang- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Trìu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Bạch- Trần Thời- Hy sinh: 2/1/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phương- Nho Quan- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu