Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 101/196
- Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Kiến Bình- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lộc- Tân Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Kim Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Si Sá- Mỹ Đức- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Sỹ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tú- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trết Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tứ Quận- Yên Sơn- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Thành Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tư Du- Lập Thạch- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Thành Miền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 30/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Quyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Phú- Hà Đông- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hồ Hữu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thủy An- Đông Triều- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Nông Trường- Tam Đảo- Hy sinh: 8/2/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đặc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hồng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 23/3/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuyền Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hy sinh: 19/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Huy Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hà Khánh- Hà Trung- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Nghĩa Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Diễn- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/8/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thiều Quang- Ngân Sơn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiền Giang- Ngân Sơn- Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thượng- Hoài Đức- Hy sinh: 28/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu