Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 102/196
- Hoàng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Vụ Bản- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 488 d4 Hương Mai- - Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 488 Gia Hương- - Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số nhà 488 D4- Lương Mai- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cát Văn- Thanh Chương- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Tử- Kinh Môn- Hy sinh: 15/1/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thạnh Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Xuân- Tân Kỳ- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Bì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Bì- Tứ Kỳ- Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Sơn- Nam Trực- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Mảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · La Mạo- Đại Từ- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu