Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 103/196
- Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Kỳ- Bạch Thông- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Quảng Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Quang Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Phú Bình- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Thía Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hy sinh: 12/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Trà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- Sơn Động- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 31/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Thường Tín- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Lập- Đồng Hy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Y Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đa Phúc- An Thụy- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trung Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiên Cương- Tiên Lãng- Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Thung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hồng Châu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thủ Thừa- Hy sinh: 22/7/1965 Xem đầy đủ →
- Hứa Thanh Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tham Đồn- Thanh Trị- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành An- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu