Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 104/196
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Phẩm- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quách Phẩm- Tư Khánh- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quách Cẩm A- Tư Kháng- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới- Hòa Đông- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hối- Hòa Đồng- Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phong Thạch- Chín Năm- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phong Thạnh- Chí Năm- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Chín Nam- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Trung- Cai Lậy- Hy sinh: 10/3/1962 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoàng Lâm- Hà Đằng- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Sơn Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Định- Mỏ Cày- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chân Hưng- Thanh Trị- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Khuất Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →
- Khuất Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Võng Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Khương Thành Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thượng Tân- Văn Giang- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Kim Thanh Doãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Cần- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đình Lập- Đình Lập- Hy sinh: 29/1/1976 Xem đầy đủ →
- Lâm Quế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lâm Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tư Chi- Duyên Hải- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lâm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Lợi- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lâm Thành Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lâm Thanh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu