Đinh Thanh Tùng

Năm sinh1945
Quê quánThục Luyện- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 4/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056451]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thanh Tùng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25906, Quê quán=Thục Luyện- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 875 (số thứ tự 1056451).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thanh Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thanh Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 4/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Ngọc Đố sinh 1947 · Kim Động- Thạch An-
  2. Đinh Quốc Um sinh 1938 · Tân Lập- Thanh Sơn-
  3. Đỗ Văn Đảng sinh 1938 · Đồng Quế- Lập Thạch-
  4. Hà Văn Chương sinh 1946 · Nghĩa Thanh- Nghĩa Hưng-
  5. Hà Văn Phắc sinh 1942 · Châu Sơn- Thanh Sơn-
  6. Hà Văn Xướng sinh 1938 · Phú Cường- Sơn Động-
  7. Hoàng Văn Đỉnh sinh 1951 · Hồng Đức- Ninh Giang-
  8. Hoàng Văn Đỉnh Hồng Đức- Ninh Giang-
  9. Hoàng Văn Luân sinh 1945 · Tam Hiệp- Yên Thế-
  10. Hoàng Văn Luận Tam Hiệp- Yên Thế-
  11. Hoàng Văn Luận Tam Hiệp- Yên Thế-
  12. La Đức Thọ sinh 1952 · Sầy Tuấn Đạo- Sơn Động-
  13. La Đức Thọ Sầy- Tuấn Đạo- Sơn Động-
  14. La Đức Thọ - Sơn Động-
  15. Lê Cư sinh 1947 · Số 68 Hàng Bạc- -
  16. Lê Đình Như sinh 1948 · Yên Lễ- Như Xuân-
  17. Lê Văn Cư 68- Hoàng Tạc-
  18. Lê Văn Long sinh 1948 · Xuân Quang- Thọ Xuân-
  19. Lê Văn Nhân sinh 1936 · Duy Hải- Duy Tiên-
  20. Lê Văn Nhân Duy Hải- Duy Tiên-
  21. Lê Văn Nhân Duy Hải- Duy Tiên-
  22. Lục Thanh Bình sinh 1948 · Chu Trinh- An Hòa-
  23. Lý Hồng Chinh sinh 1939 · Quốc Tuấn- Sơn Động-
  24. Lý Hồng Chinh Quốc Tuấn- Sơn Động-
  25. Lý Hồng Thịnh Quốc Tuấn- Sơn Động-
  26. Lý Văn Pẩu sinh 1950 · Quốc Tuấn- Sơn Động-
  27. Lý Văn Pẩu Quốc Tuấn- Sơn Động-
  28. Lý Văn Pẩu Quốc Tuấn- Sơn Động-
  29. Nguyễn Đăng Dung sinh 1943 · Tây Hồ- Thọ Xuân-
  30. Nguyễn Khắc Hồng sinh 1945 · Tân Phương- Thanh Thủy-
  31. Nguyễn Long Vĩ sinh 1945 · Sai Nga- Quốc Oai-
  32. Nguyễn Long Vỹ Sòi Sơn- Quốc Oai-
  33. Nguyễn Minh Đức sinh 1949 · Hương Cần- Thanh Sơn-
  34. Nguyễn Tuấn Đắc sinh 1949 · Quỳnh Thái- Quỳnh Phụ-
  35. Nguyễn Văn Chiến sinh 1946 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia-
  36. Nguyễn Văn Chương Song Mai- Kim Động-
  37. Nguyễn Văn Cư sinh 1945 · Đan Hội- Lục Nam-
  38. Nguyễn Văn Hưng sinh 1949 · Số 22 phố Hàng Kênh- -
  39. Nguyễn Văn Hưng 22 Hàng Kênh- -
  40. Nguyễn Văn Năm Thịnh Lang- Kỳ Sơn-
  41. Nguyễn Văn Năm sinh 1951 · Thịnh Lang- Kỳ Sơn-
  42. Nguyễn Văn Thia Di Mậu- Thạch Thất-
  43. Nguyễn Văn Thía sinh 1946 · Di Nâu- Thạch Thất-
  44. Nguyễn Văn Thương sinh 1937 · Long Mai- Kim Động-
  45. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1949 · Thắng Sơn- Thanh Sơn-
  46. Phạm Quang Độ Đồng Quí- Lâp Thạch-
  47. Phạm Văn Bôi sinh 1950 · Đông Phượng- Đông Hưng-
  48. Phạm Văn Huân sinh 1944 · Nguyễn Huệ- Đông Triều-
  49. Phạm Văn Sâm Quyết Thắng- Thanh Oai-
  50. Phạm Văn Xâm sinh 1944 · Thống Nhất- Gia Lộc-
  51. Phạm Văn Xâm Thống Nhất- Gia Lộc-
  52. Tạ Mạnh Dũng Hồng Thái- Phú Xuyên-
  53. Tạ Mạnh Dũng sinh 1945 · Hồng Thái- Phú Xuyên-