Đỗ Thành Chu

Năm sinh1950
Quê quánTam Hưng- Thủy Nguyên-
Ngày hy sinh 11/10/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057045]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thành Chu, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=27313, Quê quán=Tam Hưng- Thủy Nguyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1469 (số thứ tự 1057045).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thành Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thành Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hữu Huỳnh sinh 1955 · Thạch điền- Thạch Hà-
  2. Lê Quang Chức sinh 1954 · Dương Hà- Gia Lâm-
  3. Lê Quang Chức 334 Bà Triệu- -
  4. Nguyễn Duy Tân sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1952 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên-
  6. Phạm Bá Thành sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên-
  7. Phạm Khả Thành Việt Tiến- Việt Yên-
  8. Phạm Khả Thành Việt Tiến- Việt Yên-
  9. Phạm Khá Thành sinh 1953 · Việt Tiến- Yên Việt-