Phạm Khá Thành

Năm sinh1953
Quê quánViệt Tiến- Yên Việt-
Ngày hy sinh 11/10/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080797]: Lietsi {Họ tên=Phạm Khá Thành, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=27313, Quê quán=Việt Tiến- Yên Việt-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25221 (số thứ tự 1080797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Khá Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Khá Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 11/10/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Thành Chu sinh 1950 · Tam Hưng- Thủy Nguyên-
  2. Lê Hữu Huỳnh sinh 1955 · Thạch điền- Thạch Hà-
  3. Lê Quang Chức sinh 1954 · Dương Hà- Gia Lâm-
  4. Lê Quang Chức 334 Bà Triệu- -
  5. Nguyễn Duy Tân sinh 1947 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  6. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1952 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên-
  7. Phạm Bá Thành sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên-
  8. Phạm Khả Thành Việt Tiến- Việt Yên-
  9. Phạm Khả Thành Việt Tiến- Việt Yên-