Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 98/196
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trùng Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 9/1/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Kinh Môn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · - Châu Thành- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Chí Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 10/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tương- Sơn Dương- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Quốc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Định- Châu Thành- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Yên Mỹ- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Thố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Tình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phương Yên- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Bờ- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thuận- Giao Thủy- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Thảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 17/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Mỹ- Thạch Thành- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hóa- Ninh Hóa- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Hương- Yên Lập- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Lư (Lưu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đào Lâm- Lương Sơn- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Thành Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Thanh Triệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Thiện- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu