Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

50 người khớp “Thâu” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Thâu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thâu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lã Ngọc Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Quang Ninh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Xuân Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Tiến Thau Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trường Thấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Thau Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Bặch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/7/1978 3653 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Thâu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tháu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tứ Kỳ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Kim Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phụng Nghĩa- Phụng Châu- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 1/10/1966 Bệnh xá 18, nông trường 1, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Tháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  15. Trần Quốc Thậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hương Ngọc- Hương Khê Hy sinh: 25/05/1967 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Long Văn Thấu (Chấn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Lũng- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 2/2/1968 Nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Phúc Thượng- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Thượng- Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song Mài- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · xóm 10- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thua Khuông- Thôn Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 23/08/1969 (80-86)03 Đức Lập đồi 849 Bản đồ Việt Nam Căm pu chia Xem đầy đủ →
  23. Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Làng Đêp Rang- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/1/1969 Gần suối Là Ga Glim Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Đông bắc làng Giàng, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 10/8/1969 Đông bắc Làng Giàng 1, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Ngô Văn Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 10/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trường Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thi Liệu- Đồng Tâm- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Phú Mãn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Tháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Lá- Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.