Thâu

Năm sinh1941
Quê quánLàng Đêp Rang- Huyện 6- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/1/1969
Nơi hy sinhKhu 10, Gia Lai
Vị trí mộ Gần suối Là Ga Glim

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032852]: Lietsi {Họ tên=Thâu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25204, Quê quán=Làng Đêp Rang- Huyện 6- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 10, Gia Lai, Vị trí mộ=Gần suối Là Ga Glim}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13275 (số thứ tự 1032852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Mạnh Cường
  2. H Ngênh
  3. Nguyễn Đình Cầu
  4. Trần Xuân Đàng
  5. Đỗ Công Quỹ
  6. Vi Văn Lùng
  7. Bùi Văn Sắc