Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

50 người khớp “Thâu” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Phạm Ngọc Thau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Châu- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 9/5/1969 (22.11)02 Bram Brum Làng Bọ Chét Khu 6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mẫn- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/6/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao m24 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Thịnh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 19/10/1972 (04-28)08 Plei Ku Xem đầy đủ →
  4. Lã Ngọc Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 (71-21)04 Plei M Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Thau Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Bạch Đằng- Yên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Hoa- Phù Ninh Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Thấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Linh quang-Bình Xuyến Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Thâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thắng- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Thau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Quang Thầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Thầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Quang Thầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tảo- Thường Tín- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Thấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · - Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thau Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Thấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 17/3/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Anh Thấu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Số 49- Hoàng Hoa Thám- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 21/8/1972 Lô 4 Số 175 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Thạu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Quảng Hoà- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/12/1972 Lô 4 Số 174 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.